Định mức MK.03203 — Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện > 50 tấn — Tua bin có khối lượng (tấn) ≤200

Phụ lục IVLoại MKĐơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí

Định mức MK.03203 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện > 50 tấn (Tua bin có khối lượng (tấn) ≤200): 1,334 kg mỡ các loại, 1,731 kg dầu các loại, 6,931 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.03203 cần: 133,4 kg mỡ các loại; 173,1 kg dầu các loại; 693,1 kg thép các loại; 1.116,9 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MK.03200 — Lắp Đặt Tuabin Thuỷ Lực Và Phụ Kiện > 50 Tấn.

Bảng hao phí định mức MK.03203

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,334
Dầu các loạikg1,731
Thép các loạikg6,931
Que hànkg11,169
Que hàn thankg1,455
Khí gaskg0,442
Ô xychai0,221
Xăngkg0,410
Dây chìkg0,099
Đồng trònkg0,386
Bu lôngcái5,149
Gỗ nhóm 4m30,011
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân côngcông57,29
Máy thi công
Cầu trục 150T (V. hành)ca0,303
Cổng trục 50Tca0,170
Máy hàn điện 50 kWca4,496
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,187
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MK.032

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MK.03203 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MK.03203Tua bin có khối lượng (tấn) ≤200mã đang xem
MK.03201Tua bin có khối lượng (tấn) ≤100 +11,2%
MK.03202Tua bin có khối lượng (tấn) ≤150 +5,5%
MK.03204Tua bin có khối lượng (tấn) ≤300 -5,2%
MK.03205Tua bin có khối lượng (tấn) ≤400 -10,0%
MK.03206Tua bin có khối lượng (tấn) >400 -14,8%

Xem nguyên bảng MK.032 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MK.03203 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt turbin.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MK.03203

Mã định mức MK.03203 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MK.03203 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện > 50 tấn (Tua bin có khối lượng (tấn) ≤200): 1,334 kg mỡ các loại, 1,731 kg dầu các loại, 6,931 kg thép các loại.
Định mức MK.03203 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MK.03203 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.03203 cần: 133,4 kg mỡ các loại; 173,1 kg dầu các loại; 693,1 kg thép các loại; 1.116,9 kg que hàn.
Mã MK.03203 khác gì các mã cùng bảng MK.032?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tua bin có khối lượng (tấn) ≤200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MK.03201 cao hơn 11.2%, mã MK.03202 cao hơn 5.5%, mã MK.03204 thấp hơn 5.2%.
Thành phần công việc của định mức MK.03203 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Định mức MK.03203 được quy định ở văn bản nào?
Mã MK.03203 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ