Bảng MK.031 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MK.03101Tuabin có khối lượng (tấn) ≤5 | MK.03102Tuabin có khối lượng (tấn) ≤15 | MK.03103Tuabin có khối lượng (tấn) ≤25 | MK.03104Tuabin có khối lượng (tấn) ≤50 | ||
| Vật liệu | |||||
| Mỡ các loại | kg | 1,788 | 1,703 | 1,622 | 1,544 |
| Dầu các loại | kg | 2,319 | 2,209 | 2,104 | 2,004 |
| Thép các loại | kg | 6,078 | 5,788 | 5,513 | 5,250 |
| Que hàn | kg | 2,500 | 2,250 | 2,025 | 1,823 |
| Khí gas | kg | 0,590 | 0,562 | 0,536 | 0,510 |
| Ô xy | chai | 0,295 | 0,281 | 0,268 | 0,255 |
| Xăng | kg | 0,547 | 0,521 | 0,496 | 0,472 |
| Dây chì | kg | 0,133 | 0,127 | 0,121 | 0,115 |
| Đồng tròn | kg | 0,517 | 0,492 | 0,469 | 0,447 |
| Bu lông | cái | 6,900 | 6,571 | 6,258 | 5,960 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,015 | 0,014 | 0,013 | 0,013 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công | công | 58,82 | 44,11 | 39,21 | 35,29 |
| Máy thi công | |||||
| Cầu trục 20T (V.hành) | ca | 0,350 | — | — | — |
| Máy hàn 50 kW | ca | 1,000 | 0,900 | 0,810 | 0,729 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,290 | 0,240 | 0,230 | 0,230 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cầu trục 70T (V.hành) | ca | — | 0,280 | 0,270 | 0,240 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.