Định mức MK.03103 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn (Tuabin có khối lượng (tấn) ≤25): 1,622 kg mỡ các loại, 2,104 kg dầu các loại, 5,513 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.03103 cần: 162,2 kg mỡ các loại; 210,4 kg dầu các loại; 551,3 kg thép các loại; 202,5 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MK.03100 — Lắp Đặt Tuabin Thuỷ Lực Và Phụ Kiện ≤ 50 Tấn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,622 |
| Dầu các loại | kg | 2,104 |
| Thép các loại | kg | 5,513 |
| Que hàn | kg | 2,025 |
| Khí gas | kg | 0,536 |
| Ô xy | chai | 0,268 |
| Xăng | kg | 0,496 |
| Dây chì | kg | 0,121 |
| Đồng tròn | kg | 0,469 |
| Bu lông | cái | 6,258 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,013 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công | công | 39,21 |
| Máy thi công | ||
| Cầu trục 70T (V.hành) | ca | 0,270 |
| Máy hàn 50 kW | ca | 0,810 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,230 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MK.03103 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.