Định mức ME.04005 — Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10

Định mức ME.04005 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,15 kg mỡ các loại, 1,33 kg dầu các loại, 1,78 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.04005 cần: 115 kg mỡ các loại; 133 kg dầu các loại; 178 kg thép tấm; 13 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác ME.04000 — Lắp Đặt Các Loại Máy Bơm Khác, Máy Quạt.

Bảng hao phí định mức ME.04005

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,150
Dầu các loạikg1,330
Thép tấmkg1,780
Que hàn các loạikg0,130
Khí gaskg0,160
Ô xychai0,080
Đồng lákg0,036
Đá mài, cắtviên0,220
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công21,56
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,200
Máy mài 2,7 kWca0,220
Máy hàn điện 50 kWca0,056
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,192
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng ME.040

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ME.04005 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
ME.04005Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10mã đang xem
ME.04001Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,2 +110,6%
ME.04002Máy có khối lượng (tấn) ≤ 1 +58,7%
ME.04003Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2 +27,6%
ME.04004Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5 +4,5%
ME.04006Máy có khối lượng (tấn) > 10 -6,2%

Xem nguyên bảng ME.040 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

(Tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • Mã ME.04005 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức ME.04005

Mã định mức ME.04005 áp dụng cho công tác gì?
Định mức ME.04005 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,15 kg mỡ các loại, 1,33 kg dầu các loại, 1,78 kg thép tấm.
Định mức ME.04005 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã ME.04005 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.04005 cần: 115 kg mỡ các loại; 133 kg dầu các loại; 178 kg thép tấm; 13 kg que hàn các loại.
Mã ME.04005 khác gì các mã cùng bảng ME.040?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã ME.04001 cao hơn 110.6%, mã ME.04002 cao hơn 58.7%, mã ME.04003 cao hơn 27.6%.
Thành phần công việc của định mức ME.04005 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. (Tiếp theo)
Định mức ME.04005 được quy định ở văn bản nào?
Mã ME.04005 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã ME.04005 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng ME.040 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại ME — Lắp Đặt Các Loại Máy Bơm Khác, Máy Quạt

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ