Định mức ME.05001 — Lắp đặt trạm máy nén khí — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5

Định mức ME.05001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt trạm máy nén khí (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5): 2,6 kg mỡ các loại, 3 kg dầu các loại, 4 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.05001 cần: 260 kg mỡ các loại; 300 kg dầu các loại; 400 kg thép tấm; 30 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác ME.05000 — Lắp Đặt Trạm Máy Nén Khí.

Bảng hao phí định mức ME.05001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg2,600
Dầu các loạikg3,000
Thép tấmkg4,000
Que hàn các loạikg0,300
Khí gaskg0,300
Ô xychai0,150
Đồng lákg0,080
Đá mài, cắtviên0,800
Gỗ nhóm 4m30,020
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công81,65
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,440
Máy mài 1 kWca0,800
Máy hàn điện 50 kWca0,125
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,360
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng ME.050

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ME.05001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
ME.05001Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5mã đang xem
ME.05002Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2 -33,3%
ME.05003Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5 -51,9%
ME.05004Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10 -63,6%
ME.05005Máy có khối lượng (tấn) > 10 -69,0%

Xem nguyên bảng ME.050 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã ME.05001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức ME.05001

Mã định mức ME.05001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức ME.05001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt trạm máy nén khí (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5): 2,6 kg mỡ các loại, 3 kg dầu các loại, 4 kg thép tấm.
Định mức ME.05001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã ME.05001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.05001 cần: 260 kg mỡ các loại; 300 kg dầu các loại; 400 kg thép tấm; 30 kg que hàn các loại.
Mã ME.05001 khác gì các mã cùng bảng ME.050?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã ME.05002 thấp hơn 33.3%, mã ME.05003 thấp hơn 51.9%, mã ME.05004 thấp hơn 63.6%.
Định mức ME.05001 được quy định ở văn bản nào?
Mã ME.05001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã ME.05001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng ME.050 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại ME — Lắp Đặt Trạm Máy Nén Khí

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ