Định mức ME.01001 — Lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơi — Số lượng

Định mức ME.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơi (Số lượng): 0,94 kg mỡ các loại, 1,193 kg dầu các loại, 12 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.01001 cần: 94 kg mỡ các loại; 119,3 kg dầu các loại; 1.200 kg thép các loại; 40 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác ME.01000 — Lắp Đặt Bơm Nước Cấp Cho Lò Hơi.

Bảng hao phí định mức ME.01001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,940
Dầu các loạikg1,193
Thép các loạikg12,000
Que hànkg0,400
Khí gaskg0,600
Ô xychai0,300
Gỗ nhóm 4m30,030
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công40,00
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,170
Máy hàn điện 50 kWca0,200
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, động cơ, hệ thống làm mát, dầu bôi trơn, khớp nối thủy lực, hệ thống dầu thủy lực theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Mã ME.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức ME.01001

Mã định mức ME.01001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức ME.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơi (Số lượng): 0,94 kg mỡ các loại, 1,193 kg dầu các loại, 12 kg thép các loại.
Định mức ME.01001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã ME.01001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.01001 cần: 94 kg mỡ các loại; 119,3 kg dầu các loại; 1.200 kg thép các loại; 40 kg que hàn.
Thành phần công việc của định mức ME.01001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, động cơ, hệ thống làm mát, dầu bôi trơn, khớp nối thủy lực, hệ thống dầu thủy lực theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức ME.01001 được quy định ở văn bản nào?
Mã ME.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã ME.01001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Thuộc nhóm mã Loại ME — Lắp Đặt Bơm Nước Cấp Cho Lò Hơi

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ