Định mức ME.05004 — Lắp đặt trạm máy nén khí — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10

Phụ lục IVLoại MEĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức ME.05004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt trạm máy nén khí (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,15 kg mỡ các loại, 1,33 kg dầu các loại, 1,78 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.05004 cần: 115 kg mỡ các loại; 133 kg dầu các loại; 178 kg thép tấm; 13 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác ME.05000 — Lắp Đặt Trạm Máy Nén Khí.

Bảng hao phí định mức ME.05004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,150
Dầu các loạikg1,330
Thép tấmkg1,780
Que hàn các loạikg0,130
Khí gaskg0,180
Ô xychai0,090
Đồng lákg0,050
Đá mài, cắtviên0,360
Gỗ nhóm 4m30,011
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công29,48
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,200
Máy mài 1 kWca0,360
Máy hàn điện 50 kWca0,060
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,216
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng ME.050

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ME.05004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
ME.05004Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10mã đang xem
ME.05001Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 +175,0%
ME.05002Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2 +83,5%
ME.05003Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5 +32,3%
ME.05005Máy có khối lượng (tấn) > 10 -14,7%

Xem nguyên bảng ME.050 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

(Tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • ME.05004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức ME.05004

Mã định mức ME.05004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức ME.05004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt trạm máy nén khí (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,15 kg mỡ các loại, 1,33 kg dầu các loại, 1,78 kg thép tấm.
Định mức ME.05004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã ME.05004 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ME.05004 cần: 115 kg mỡ các loại; 133 kg dầu các loại; 178 kg thép tấm; 13 kg que hàn các loại.
Mã ME.05004 khác gì các mã cùng bảng ME.050?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã ME.05001 cao hơn 175%, mã ME.05002 cao hơn 83.5%, mã ME.05003 cao hơn 32.3%.
Thành phần công việc của định mức ME.05004 gồm những gì?
(Tiếp theo)
Định mức ME.05004 được quy định ở văn bản nào?
Mã ME.05004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ