Định mức DA.49006 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu hệ số dẫn nhiệt liệu xây dựng (Đo hệ số cách âm vật liệu): 2 m2 mút xốp dày 10cm, 2,25 công nhân công nhóm 4, 0,25 ca máy đo âm thanh.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.49006 cần: 200 m2 mút xốp dày 10cm; 225 công nhân công nhóm 4; 25 ca máy đo âm thanh.
Thuộc nhóm công tác DA.49000 — Thí Nghiệm Đo Hệ Số Dẫn Nhiệt, Cách Âm Của Vật Liệu Xây Dựng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mút xốp dày 10cm | m2 | 2,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 2,25 |
| Máy thi công | ||
| Máy đo âm thanh | ca | 0,25 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.49006 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.49006 | Đo hệ số cách âm vật liệu | mã đang xem |
| DA.49001 | Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy) | +707,5% |
| DA.49002 | Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ không khí | +91,2% |
| DA.49003 | Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ Cao (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy) | +1.111,3% |
| DA.49004 | Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ cao | +186,9% |
| DA.49005 | Hệ số dẫn nhiệt vật liệu rời ở nhiệt độ không khí | -6,2% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.