Định mức DA.49001 — Hệ số dẫn nhiệt liệu xây dựng — Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí

Định mức DA.49001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu hệ số dẫn nhiệt liệu xây dựng (Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)): 134,75 kwh điện năng, 1,875 công nhân công nhóm 4, 0,188 ca chén bạch kim.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.49001 cần: 13.475 kwh điện năng; 187,5 công nhân công nhóm 4; 18,8 ca chén bạch kim; 62,5 ca máy khuấy cầm tay nag-2.

Thuộc nhóm công tác DA.49000 — Thí Nghiệm Đo Hệ Số Dẫn Nhiệt, Cách Âm Của Vật Liệu Xây Dựng.

Bảng hao phí định mức DA.49001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh134,75
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,875
Máy thi công
Chén bạch kimca0,188
Máy khuấy cầm tay NAG-2ca0,625
Máy đo hệ số dẫn nhiệtca0,625
Tủ lạnhca0,625
Tủ sấyca16,25
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.490

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.49001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.49001Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)mã đang xem
DA.49002Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ không khí -76,3%
DA.49003Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ Cao (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy) +50,0%
DA.49004Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ cao -64,5%
DA.49005Hệ số dẫn nhiệt vật liệu rời ở nhiệt độ không khí -88,4%
DA.49006Đo hệ số cách âm vật liệu -87,6%

Xem nguyên bảng DA.490 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.49001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.49001

Mã định mức DA.49001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.49001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu hệ số dẫn nhiệt liệu xây dựng (Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)): 134,75 kwh điện năng, 1,875 công nhân công nhóm 4, 0,188 ca chén bạch kim.
Định mức DA.49001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.49001 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.49001 cần: 13.475 kwh điện năng; 187,5 công nhân công nhóm 4; 18,8 ca chén bạch kim; 62,5 ca máy khuấy cầm tay nag-2.
Mã DA.49001 khác gì các mã cùng bảng DA.490?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.49002 thấp hơn 76.3%, mã DA.49003 cao hơn 50%, mã DA.49004 thấp hơn 64.5%.
Thành phần công việc của định mức DA.49001 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.49001 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.49001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ