Định mức DA.48006 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm phân tích than (Tổng số Lưu huỳnh): 7,11 kwh điện năng, 1 lít nước cất, 0,3 hộp giấy lọc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.48006 cần: 711 kwh điện năng; 100 lít nước cất; 30 hộp giấy lọc; 1 kg amoni hydroxit (nh4oh).
Thuộc nhóm công tác DA.48000 — Thí Nghiệm Phân Tích Than.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 7,11 |
| Nước cất | lít | 1,0 |
| Giấy lọc | hộp | 0,3 |
| Amoni hydroxit (NH4OH) | kg | 0,01 |
| Bari clorua (BaCl2) | kg | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,999 |
| Máy thi công | ||
| Cân phân tích | ca | 0,06 |
| Máy hút ẩm | ca | 0,478 |
| Bếp điện | ca | 0,15 |
| Lò nung | ca | 0,45 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.48006 làm mốc.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.