DA.49001
Bảng DA.490 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.49001Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy) | DA.49002Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ không khí | DA.49003Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ Cao (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy) | DA.49004Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ cao | DA.49005Hệ số dẫn nhiệt vật liệu rời ở nhiệt độ không khí | DA.49006Đo hệ số cách âm vật liệu | ||
| Vật liệu | |||||||
| Điện năng | kwh | 134,75 | 2,40 | 202,13 | 3,60 | 1,20 | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Mút xốp dày 10cm | m2 | — | — | — | — | — | 2,0 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,875 | 1,781 | 2,8125 | 2,672 | 0,844 | 2,25 |
| Máy thi công | |||||||
| Chén bạch kim | ca | 0,188 | — | 0,281 | — | — | — |
| Máy khuấy cầm tay NAG-2 | ca | 0,625 | — | 0,938 | — | — | — |
| Máy đo hệ số dẫn nhiệt | ca | 0,625 | 1,0 | 0,938 | 1,5 | 0,5 | — |
| Tủ lạnh | ca | 0,625 | 1,0 | 0,938 | 1,5 | 0,5 | — |
| Tủ sấy | ca | 16,25 | — | 24,375 | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy khuấy bằng từ | ca | — | 1,0 | — | 1,5 | 0,5 | — |
| Máy đo âm thanh | ca | — | — | — | — | — | 0,25 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.