Định mức DA.23018 — Thí nghiệm kính xây dựng — Độ bền mài mòn kính phủ phản quang

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí

Định mức DA.23018 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm kính xây dựng (Độ bền mài mòn kính phủ phản quang): 0,6 kwh điện năng, 0,2 lít nước rửa kính, 1,7 công nhân công nhóm 4.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.23018 cần: 60 kwh điện năng; 20 lít nước rửa kính; 170 công nhân công nhóm 4; 50 ca máy quang phổ đo hệ số truyền sáng.

Thuộc nhóm công tác DA.23000 — Thí Nghiệm Kính Xây Dựng.

Bảng hao phí định mức DA.23018

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,60
Nước rửa kínhlít0,2
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,7
Máy thi công
Máy quang phổ đo hệ số truyền sángca0,5
Máy mài mòn bề mặt kínhca0,5
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.230

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.23018 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.23018Độ bền mài mòn kính phủ phản quangmã đang xem
DA.23001Khuyết tật ngoại quan -70,4%
DA.23002Độ cong vênh -74,1%
DA.23003Chiều dày và sai lệch chiều dày -68,5%
DA.23004Độ truyền sáng -33,3%
DA.23005Xác định hệ số phản xạ của kính gương -31,5%
DA.23006Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời -29,6%
DA.23007Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời -33,3%
DA.23008Độ bền va đập con lắc -57,4%
DA.23009Độ bền va đập bi rơi -61,1%
DA.23010Ứng suất bề mặt -64,8%
DA.23011Độ vỡ mảnh -59,3%
DA.23012Độ bền nhiệt ẩm +44,4%
DA.23013Độ bền nhiệt khô +3,7%
DA.23014Độ bền chịu ẩm +1.559,3%
DA.23015Độ bền chịu bức xạ +944,4%
DA.23016Xác định độ bền axit của kính phủ phản quang -38,9%
DA.23017Xác định độ bền kiềm của kính phủ phản quang -38,9%
DA.23019Xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệt +48,1%
DA.23020Xác định điểm sương +33,3%
DA.23021Thử độ kín bằng phương pháp gia tốc +3.344,4%

Xem nguyên bảng DA.230 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.23018 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.23018

Mã định mức DA.23018 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.23018 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm kính xây dựng (Độ bền mài mòn kính phủ phản quang): 0,6 kwh điện năng, 0,2 lít nước rửa kính, 1,7 công nhân công nhóm 4.
Định mức DA.23018 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.23018 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.23018 cần: 60 kwh điện năng; 20 lít nước rửa kính; 170 công nhân công nhóm 4; 50 ca máy quang phổ đo hệ số truyền sáng.
Mã DA.23018 khác gì các mã cùng bảng DA.230?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Độ bền mài mòn kính phủ phản quang"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.23001 thấp hơn 70.4%, mã DA.23002 thấp hơn 74.1%, mã DA.23003 thấp hơn 68.5%.
Thành phần công việc của định mức DA.23018 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức DA.23018 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.23018 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ