Định mức DA.23006 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm kính dựng (Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời): 0,25 lít nước rửa kính, 0,8 kwh điện năng, 1,2 ca nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.23006 cần: 25 lít nước rửa kính; 80 kwh điện năng; 120 ca nhân công nhóm 4; 70 ca máy quang phổ đo hệ số truyền sáng.
Thuộc nhóm công tác DA.23000 — Thí Nghiệm Kính Xây Dựng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nước rửa kính | lít | 0,25 |
| Điện năng | kwh | 0,80 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | ca | 1,2 |
| Máy thi công | ||
| Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng | ca | 0,7 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.23006 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.23006 | Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời | mã đang xem |
| DA.23001 | Khuyết tật ngoại quan | -57,9% |
| DA.23002 | Độ cong vênh | -63,2% |
| DA.23003 | Chiều dày và sai lệch chiều dày | -55,3% |
| DA.23004 | Độ truyền sáng | -5,3% |
| DA.23005 | Xác định hệ số phản xạ của kính gương | -2,6% |
| DA.23007 | Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời | -5,3% |
| DA.23008 | Độ bền va đập con lắc | -39,5% |
| DA.23009 | Độ bền va đập bi rơi | -44,7% |
| DA.23010 | Ứng suất bề mặt | -50,0% |
| DA.23011 | Độ vỡ mảnh | -42,1% |
| DA.23012 | Độ bền nhiệt ẩm | +105,3% |
| DA.23013 | Độ bền nhiệt khô | +47,4% |
| DA.23014 | Độ bền chịu ẩm | +2.257,9% |
| DA.23015 | Độ bền chịu bức xạ | +1.384,2% |
| DA.23016 | Xác định độ bền axit của kính phủ phản quang | -13,2% |
| DA.23017 | Xác định độ bền kiềm của kính phủ phản quang | -13,2% |
| DA.23018 | Độ bền mài mòn kính phủ phản quang | +42,1% |
| DA.23019 | Xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệt | +110,5% |
| DA.23020 | Xác định điểm sương | +89,5% |
| DA.23021 | Thử độ kín bằng phương pháp gia tốc | +4.794,7% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo