Định mức DA.24006 — Thí nghiệm gỗ — Khối lượng riêng của gỗ
Định mức DA.24006 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm gỗ (Khối lượng riêng của gỗ): 11,19 kwh điện năng, 0,591 công nhân công nhóm 4, 1,365 ca tủ sấy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.24006 cần: 1.119 kwh điện năng; 59,1 công nhân công nhóm 4; 136,5 ca tủ sấy.
Thuộc nhóm công tác DA.24000 — Thí Nghiệm Cơ Lý Gỗ.
Bảng hao phí định mức DA.24006
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 11,19 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,591 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 1,365 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng DA.240
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.24006 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.24006 | Khối lượng riêng của gỗ | mã đang xem |
| DA.24001 | Số vòng năm của gỗ | -73,2% |
| DA.24002 | Độ ẩm khi thử cơ lý | -17,7% |
| DA.24003 | Độ hút ẩm | -13,3% |
| DA.24004 | Độ hút nước và độ dãn dài | +9,5% |
| DA.24005 | Độ co nứt của gỗ | +266,0% |
| DA.24007 | Giới hạn bền khi nén của gỗ | -61,0% |
| DA.24008 | Giới hạn bền khi kéo của gỗ | -66,1% |
| DA.24009 | Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ | -66,6% |
| DA.24010 | Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ | -45,0% |
| DA.24011 | Giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ | -21,4% |
| DA.24012 | Sức chống tách của gỗ | -25,9% |
| DA.24013 | Độ cứng va đập của gỗ | -42,5% |
| DA.24014 | Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ | -6,7% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã DA.24006 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
