Định mức DA.23001 — Thí nghiệm kính dựng — Khuyết tật ngoại quan

Định mức DA.23001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm kính dựng (Khuyết tật ngoại quan): 0,3 lít nước rửa kính, 0,8 ca nhân công nhóm 4.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.23001 cần: 30 lít nước rửa kính; 80 ca nhân công nhóm 4.

Thuộc nhóm công tác DA.23000 — Thí Nghiệm Kính Xây Dựng.

Bảng hao phí định mức DA.23001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Nước rửa kínhlít0,3
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4ca0,8

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.230

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.23001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.23001Khuyết tật ngoại quanmã đang xem
DA.23002Độ cong vênh -12,5%
DA.23003Chiều dày và sai lệch chiều dày +6,2%
DA.23004Độ truyền sáng +125,0%
DA.23005Xác định hệ số phản xạ của kính gương +131,3%
DA.23006Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời +137,5%
DA.23007Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời +125,0%
DA.23008Độ bền va đập con lắc +43,8%
DA.23009Độ bền va đập bi rơi +31,3%
DA.23010Ứng suất bề mặt +18,8%
DA.23011Độ vỡ mảnh +37,5%
DA.23012Độ bền nhiệt ẩm +387,5%
DA.23013Độ bền nhiệt khô +250,0%
DA.23014Độ bền chịu ẩm +5.500,0%
DA.23015Độ bền chịu bức xạ +3.425,0%
DA.23016Xác định độ bền axit của kính phủ phản quang +106,3%
DA.23017Xác định độ bền kiềm của kính phủ phản quang +106,3%
DA.23018Độ bền mài mòn kính phủ phản quang +237,5%
DA.23019Xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệt +400,0%
DA.23020Xác định điểm sương +350,0%
DA.23021Thử độ kín bằng phương pháp gia tốc +11.525,0%

Xem nguyên bảng DA.230 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.23001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.23001

Mã định mức DA.23001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.23001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm kính dựng (Khuyết tật ngoại quan): 0,3 lít nước rửa kính, 0,8 ca nhân công nhóm 4.
Định mức DA.23001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.23001 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.23001 cần: 30 lít nước rửa kính; 80 ca nhân công nhóm 4.
Mã DA.23001 khác gì các mã cùng bảng DA.230?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khuyết tật ngoại quan"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.23002 thấp hơn 12.5%, mã DA.23003 cao hơn 6.2%, mã DA.23004 cao hơn 125%.
Thành phần công việc của định mức DA.23001 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.23001 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.23001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.23001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.230 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Kính Xây Dựng

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ