Định mức CH.21223 — Đo vẽ tuyến đường dây 220kV — Cấp địa hình III
Định mức CH.21223 quy định hao phí cho 100 m đo vẽ tuyến đường dây 220kV (Cấp địa hình III): 1 kg xi măng pcb30, 0,01 m3 cát vàng, 0,4 kg thép ϕ 8 - ϕ 10.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m theo mã CH.21223 cần: 100 kg xi măng pcb30; 1 m3 cát vàng; 40 kg thép ϕ 8 - ϕ 10; 100 cái cọc gỗ (4 x 4 x 40)cm.
Thuộc nhóm công tác CH.21220 — Đo Vẽ Tuyến Đường Dây 220 Kv.
Bảng hao phí định mức CH.21223
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100 m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PCB30 | kg | 1,0 |
| Cát vàng | m3 | 0,01 |
| Thép ϕ 8 - ϕ 10 | kg | 0,4 |
| Cọc gỗ (4 x 4 x 40)cm | cái | 1,0 |
| Sổ các loại | quyển | 0,70 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 2,57 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,65 |
| Máy thi công | ||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,57 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,08 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng CH.2122
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CH.21223 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã CH.21223 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
