Định mức CH.21212 — Đo vẽ tuyến đường dây 110kV — Cấp địa hình II

Định mức CH.21212 quy định hao phí cho 100 m đo vẽ tuyến đường dây 110kV (Cấp địa hình II): 1,5 kg xi măng pcb30, 0,016 m3 cát vàng, 0,4 kg thép ϕ 8 - ϕ 10.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m theo mã CH.21212 cần: 150 kg xi măng pcb30; 1,6 m3 cát vàng; 40 kg thép ϕ 8 - ϕ 10; 100 cái cọc gỗ (4 x 4 x 40)cm.

Thuộc nhóm công tác CH.21210 — Đo Vẽ Tuyến Đường Dây 110 Kv.

Bảng hao phí định mức CH.21212

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m
Vật liệu
Xi măng PCB30kg1,5
Cát vàngm30,016
Thép ϕ 8 - ϕ 10kg0,4
Cọc gỗ (4 x 4 x 40)cmcái1,0
Sổ các loạiquyển0,5
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông2,03
Nhân công nhóm 3công2,77
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca0,39
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca0,08
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CH.2121

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CH.21212 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CH.21212Cấp địa hình IImã đang xem
CH.21211Cấp địa hình I -11,2%
CH.21213Cấp địa hình III +9,7%
CH.21214Cấp địa hình IV +17,8%
CH.21215Cấp địa hình V +21,1%
CH.21216Cấp địa hình VI +35,9%

Xem nguyên bảng CH.2121 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã CH.21212 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CH.21212

Mã định mức CH.21212 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CH.21212 quy định hao phí cho 100 m đo vẽ tuyến đường dây 110kV (Cấp địa hình II): 1,5 kg xi măng pcb30, 0,016 m3 cát vàng, 0,4 kg thép ϕ 8 - ϕ 10.
Định mức CH.21212 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CH.21212 được lập cho 100 m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m theo mã CH.21212 cần: 150 kg xi măng pcb30; 1,6 m3 cát vàng; 40 kg thép ϕ 8 - ϕ 10; 100 cái cọc gỗ (4 x 4 x 40)cm.
Mã CH.21212 khác gì các mã cùng bảng CH.2121?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp địa hình II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CH.21211 thấp hơn 11.2%, mã CH.21213 cao hơn 9.7%, mã CH.21214 cao hơn 17.8%.
Định mức CH.21212 được quy định ở văn bản nào?
Mã CH.21212 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã CH.21212 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng CH.2121 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại CH — Đo Vẽ Tuyến Đường Dây 110 Kv

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ