Bảng định mức CH.2122 — Đo vẽ tuyến đường dây 220kV

Bảng CH.2122 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CH.2122

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CH.21221Cấp địa hình ICH.21222Cấp địa hình IICH.21223Cấp địa hình IIICH.21224Cấp địa hình IVCH.21225Cấp địa hình VCH.21226Cấp địa hình VI
Vật liệu
Xi măng PCB30kg1,01,01,01,51,51,5
Cát vàngm30,010,010,010,0160,0160,016
Thép ϕ 8 - ϕ 10kg0,40,40,40,40,40,4
Cọc gỗ (4 x 4 x 40)cmcái1,01,01,01,01,01,0
Sổ các loạiquyển0,700,700,700,700,700,70
Vật liệu khác%101010101010
Nhân công
Kỹ sưcông2,172,312,572,832,973,28
Nhân công nhóm 3công3,013,203,654,034,184,57
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca0,440,460,570,600,620,68
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca0,080,080,080,120,120,12
Máy khác%222222

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CH.2122

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CH.2122 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ