CH.21221
Bảng CH.2122 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH.21221Cấp địa hình I | CH.21222Cấp địa hình II | CH.21223Cấp địa hình III | CH.21224Cấp địa hình IV | CH.21225Cấp địa hình V | CH.21226Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Xi măng PCB30 | kg | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Cát vàng | m3 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Thép ϕ 8 - ϕ 10 | kg | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| Cọc gỗ (4 x 4 x 40)cm | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Sổ các loại | quyển | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,70 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 2,17 | 2,31 | 2,57 | 2,83 | 2,97 | 3,28 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,01 | 3,20 | 3,65 | 4,03 | 4,18 | 4,57 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,44 | 0,46 | 0,57 | 0,60 | 0,62 | 0,68 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.