Định mức BD.28210 — Nối ống bằng phương pháp nối ren — Đường kính ống (mm ) 377
Định mức BD.28210 quy định hao phí cho 1m ống nối ống bằng phương pháp nối ren (Đường kính ống (mm ) 377): 1,005 m ống, 0,728 kg mỡ bôi trơn, 0,25 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28210 cần: 100,5 m ống; 72,8 kg mỡ bôi trơn; 25 công nhân công nhóm 3; 6,2 ca máy khoan giếng.
Thuộc nhóm công tác BD.28200 — Kết Cấu Giếng - Nối Ống Bằng Phương Pháp Nối Ren.
Bảng hao phí định mức BD.28210
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m ống |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống | m | 1,005 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,728 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,25 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan giếng | ca | 0,062 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BD.282
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.28210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BD.28210 | Đường kính ống (mm ) 377 | mã đang xem |
| BD.28201 | Đường kính ống (mm ) 89 | -55,8% |
| BD.28202 | Đường kính ống (mm ) 108 | -55,4% |
| BD.28203 | Đường kính ống (mm ) 127 | -48,1% |
| BD.28204 | Đường kính ống (mm ) 146 | -47,8% |
| BD.28205 | Đường kính ống (mm ) 168 | -43,6% |
| BD.28206 | Đường kính ống (mm ) 194 | -40,1% |
| BD.28207 | Đường kính ống (mm ) 219 | -28,2% |
| BD.28208 | Đường kính ống (mm ) 273 | -20,2% |
| BD.28209 | Đường kính ống (mm ) 325 | -3,8% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BD.28210 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BD.28210
Mã định mức BD.28210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.28210 tính cho đơn vị nào?
Mã BD.28210 khác gì các mã cùng bảng BD.282?
Thành phần công việc của định mức BD.28210 gồm những gì?
Định mức BD.28210 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BD.28210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BD.282 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BD — Kết Cấu Giếng - Nối Ống Bằng Phương Pháp Nối Ren
