Định mức BD.28204 quy định hao phí cho 1m ống nối ống bằng phương pháp nối ren (Đường kính ống (mm ) 146): 1,005 m ống, 0,243 kg mỡ bôi trơn, 0,13 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28204 cần: 100,5 m ống; 24,3 kg mỡ bôi trơn; 13 công nhân công nhóm 3; 3,3 ca máy khoan giếng.
Thuộc nhóm công tác BD.28200 — Kết Cấu Giếng - Nối Ống Bằng Phương Pháp Nối Ren.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m ống |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống | m | 1,005 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,243 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,13 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan giếng | ca | 0,033 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.28204 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BD.28204 | Đường kính ống (mm ) 146 | mã đang xem |
| BD.28201 | Đường kính ống (mm ) 89 | -15,3% |
| BD.28202 | Đường kính ống (mm ) 108 | -14,7% |
| BD.28203 | Đường kính ống (mm ) 127 | -0,6% |
| BD.28205 | Đường kính ống (mm ) 168 | +8,0% |
| BD.28206 | Đường kính ống (mm ) 194 | +14,7% |
| BD.28207 | Đường kính ống (mm ) 219 | +37,4% |
| BD.28208 | Đường kính ống (mm ) 273 | +52,8% |
| BD.28209 | Đường kính ống (mm ) 325 | +84,0% |
| BD.28210 | Đường kính ống (mm ) 377 | +91,4% |
Thành phần công việc :
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.