Định mức BD.28305 — Chống ống — Đường kính ống (mm) 630
Định mức BD.28305 quy định hao phí cho 1m ống chống ống (Đường kính ống (mm) 630): 0,05 m ống chống, 1,098 kg que hàn, 0,056 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28305 cần: 5 m ống chống; 109,8 kg que hàn; 5,6 chai ô xy; 11,2 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác BD.28300 — Chống Ống.
Bảng hao phí định mức BD.28305
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m ống |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống chống | m | 0,050 |
| Que hàn | kg | 1,098 |
| Ô xy | chai | 0,056 |
| Khí gas | kg | 0,112 |
| Sắt tròn | kg | 0,570 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,85 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan giếng | ca | 0,212 |
| Mày hàn 23 kW | ca | 0,191 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BD.283
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.28305 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Mã BD.28305 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BD.28305
Mã định mức BD.28305 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.28305 tính cho đơn vị nào?
Mã BD.28305 khác gì các mã cùng bảng BD.283?
Thành phần công việc của định mức BD.28305 gồm những gì?
Định mức BD.28305 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BD.28305 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BD.283 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BD — Chống Ống
