BD.28201
Bảng BD.282 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.28201Đường kính ống (mm ) 89 | BD.28202Đường kính ống (mm ) 108 | BD.28203Đường kính ống (mm ) 127 | BD.28204Đường kính ống (mm ) 146 | BD.28205Đường kính ống (mm ) 168 | BD.28206Đường kính ống (mm ) 194 | BD.28207Đường kính ống (mm ) 219 | BD.28208Đường kính ống (mm ) 273 | BD.28209Đường kính ống (mm ) 325 | BD.28210Đường kính ống (mm ) 377 | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Ống | m | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,104 | 0,126 | 0,147 | 0,243 | 0,282 | 0,329 | 0,373 | 0,464 | 0,550 | 0,728 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,11 | 0,13 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | 0,18 | 0,20 | 0,24 | 0,25 |
| Máy thi công | |||||||||||
| Máy khoan giếng | ca | 0,028 | 0,029 | 0,032 | 0,033 | 0,036 | 0,037 | 0,044 | 0,049 | 0,060 | 0,062 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.