Bảng định mức BD.282 — Nối ống bằng phương pháp nối ren

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m ống10 mã hiệu

Bảng BD.282 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.282

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.28201Đường kính ống (mm ) 89BD.28202Đường kính ống (mm ) 108BD.28203Đường kính ống (mm ) 127BD.28204Đường kính ống (mm ) 146BD.28205Đường kính ống (mm ) 168BD.28206Đường kính ống (mm ) 194BD.28207Đường kính ống (mm ) 219BD.28208Đường kính ống (mm ) 273BD.28209Đường kính ống (mm ) 325BD.28210Đường kính ống (mm ) 377
Vật liệu
Ốngm1,0051,0051,0051,0051,0051,0051,0051,0051,0051,005
Mỡ bôi trơnkg0,1040,1260,1470,2430,2820,3290,3730,4640,5500,728
Vật liệu khác%3333333333
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,110,110,130,130,140,150,180,200,240,25
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,0280,0290,0320,0330,0360,0370,0440,0490,0600,062
Máy khác%5555555555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.282

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.282 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ