Định mức BD.22114 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm — Đá II
Định mức BD.22114 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm (Đá II): 0,001 cái choòng khoan loại: 596 kg/cái, 0,001 bộ bộ cần khoan loại d165: 600 kg/bộ, 0,001 cái ống múc loại: 409 kg/cái.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.22114 cần: 0,1 cái choòng khoan loại: 596 kg/cái; 0,1 bộ bộ cần khoan loại d165: 600 kg/bộ; 0,1 cái ống múc loại: 409 kg/cái; 126,7 kg cáp khoan.
Thuộc nhóm công tác BD.22110 — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 300 Mm Đến < 400 Mm.
Bảng hao phí định mức BD.22114
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m khoan |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Choòng khoan loại: 596 kg/cái | cái | 0,001 |
| Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ | bộ | 0,001 |
| Ống múc loại: 409 kg/cái | cái | 0,001 |
| Cáp khoan | kg | 1,267 |
| Que hàn | kg | 1,720 |
| Bi hợp kim | kg | 0,616 |
| Đất sét | m3 | 0,704 |
| Nước thi công | m3 | 3,485 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,78 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 1,052 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,431 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,631 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,431 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BD.2211
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.22114 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã BD.22114 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BD.22114
Mã định mức BD.22114 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.22114 tính cho đơn vị nào?
Mã BD.22114 khác gì các mã cùng bảng BD.2211?
Định mức BD.22114 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BD.22114 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BD.2211 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BD — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 300 Mm Đến < 400 Mm
