Định mức BD.21001 — Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng — Loại máy - thiết bị Khoan đập cáp 40 kW
Định mức BD.21001 quy định hao phí cho 1lần lắp dựng + tháo dỡ lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng (Loại máy - thiết bị Khoan đập cáp 40 kW): 0,51 m3 gỗ hộp kê máy nhóm ii, 0,25 m3 gỗ ván nhóm iv, 2 kg đinh 7 cm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1lần lắp dựng + tháo dỡ theo mã BD.21001 cần: 51 m3 gỗ hộp kê máy nhóm ii; 25 m3 gỗ ván nhóm iv; 200 kg đinh 7 cm; 500 kg dây thép d3mm.
Thuộc nhóm công tác BD.21000 — Lắp Đặt Và Tháo Dỡ Máy - Thiết Bị Khoan Giếng.
Bảng hao phí định mức BD.21001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1lần lắp dựng + tháo dỡ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ hộp kê máy nhóm II | m3 | 0,51 |
| Gỗ ván nhóm IV | m3 | 0,25 |
| Đinh 7 cm | kg | 2,00 |
| Dây thép d3mm | kg | 5,00 |
| Cáp d16 giằng máy khoan | kg | 18,75 |
| Đất sét chèn ống miệng giếng | m3 | 2,00 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 12,03 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan | ca | 0,56 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BD.210
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.21001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BD.21001 | Loại máy - thiết bị Khoan đập cáp 40 kW | mã đang xem |
| BD.21002 | Loại máy - thiết bị Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV | -16,2% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Mã BD.21001 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BD.21001
Mã định mức BD.21001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.21001 tính cho đơn vị nào?
Mã BD.21001 khác gì các mã cùng bảng BD.210?
Thành phần công việc của định mức BD.21001 gồm những gì?
Định mức BD.21001 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BD.21001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BD.210 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BD — Lắp Đặt Và Tháo Dỡ Máy - Thiết Bị Khoan Giếng
