Định mức BD.21002 — Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng — Loại máy - thiết bị Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1lần lắp dựng + tháo dỡ9 dòng hao phí

Định mức BD.21002 quy định hao phí cho 1lần lắp dựng + tháo dỡ lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng (Loại máy - thiết bị Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV): 0,51 m3 gỗ hộp kê máy nhóm ii, 0,25 m3 gỗ ván nhóm iv, 2 kg đinh 7 cm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1lần lắp dựng + tháo dỡ theo mã BD.21002 cần: 51 m3 gỗ hộp kê máy nhóm ii; 25 m3 gỗ ván nhóm iv; 200 kg đinh 7 cm; 500 kg dây thép d3mm.

Thuộc nhóm công tác BD.21000 — Lắp Đặt Và Tháo Dỡ Máy - Thiết Bị Khoan Giếng.

Bảng hao phí định mức BD.21002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1lần lắp dựng + tháo dỡ
Vật liệu
Gỗ hộp kê máy nhóm IIm30,51
Gỗ ván nhóm IVm30,25
Đinh 7 cmkg2,00
Dây thép d3mmkg5,00
Cáp d16 giằng máy khoankg18,75
Đất sét chèn ống miệng giếngm32,00
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công10,18
Máy thi công
Máy khoanca0,37

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1lần lắp dựng + tháo dỡ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.210

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.21002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.21002Loại máy - thiết bị Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CVmã đang xem
BD.21001Loại máy - thiết bị Khoan đập cáp 40 kW +19,3%

Xem nguyên bảng BD.210 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • BD.21002 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.21002

Mã định mức BD.21002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.21002 quy định hao phí cho 1lần lắp dựng + tháo dỡ lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng (Loại máy - thiết bị Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV): 0,51 m3 gỗ hộp kê máy nhóm ii, 0,25 m3 gỗ ván nhóm iv, 2 kg đinh 7 cm.
Định mức BD.21002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.21002 được lập cho 1lần lắp dựng + tháo dỡ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1lần lắp dựng + tháo dỡ theo mã BD.21002 cần: 51 m3 gỗ hộp kê máy nhóm ii; 25 m3 gỗ ván nhóm iv; 200 kg đinh 7 cm; 500 kg dây thép d3mm.
Mã BD.21002 khác gì các mã cùng bảng BD.210?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại máy - thiết bị Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.21001 cao hơn 19.3%.
Thành phần công việc của định mức BD.21002 gồm những gì?
Thành phần công việc Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.
Định mức BD.21002 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.21002 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ