Định mức BB.91103 — Lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm — Thuyền tắm Có hương sen

Định mức BB.91103 quy định hao phí cho 1 bộ lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm (Thuyền tắm Có hương sen): 1 bộ thuyền tắm, 1,5 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã BB.91103 cần: 100 bộ thuyền tắm; 150 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.91100 — Lắp Đặt Chậu Rửa - Lắp Đặt Thuyền Tắm.

Bảng hao phí định mức BB.91103

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 bộ
Vật liệu
Thuyền tắmbộ1
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,50

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 bộ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.911

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.91103 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.91103Thuyền tắm Có hương senmã đang xem
BB.91101Chậu rửa 1 vòi -66,7%
BB.91102Chậu rửa 2 vòi -60,0%
BB.91104Thuyền tắm Không hương sen +6,7%

Xem nguyên bảng BB.911 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.91103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.91103

Mã định mức BB.91103 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.91103 quy định hao phí cho 1 bộ lắp đặt chậu rửa Lắp đặt thuyền tắm (Thuyền tắm Có hương sen): 1 bộ thuyền tắm, 1,5 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.91103 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.91103 được lập cho 1 bộ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã BB.91103 cần: 100 bộ thuyền tắm; 150 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.91103 khác gì các mã cùng bảng BB.911?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thuyền tắm Có hương sen"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.91101 thấp hơn 66.7%, mã BB.91102 thấp hơn 60%, mã BB.91104 cao hơn 6.7%.
Thành phần công việc của định mức BB.91103 gồm những gì?
Thành phần công việc : Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.
Định mức BB.91103 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.91103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.91103 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.911 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Chậu Rửa - Lắp Đặt Thuyền Tắm

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ