Định mức BB.90218 quy định hao phí cho 100m thử áp lực đường ống bê tông (Đường kính ống (mm) 1800): 0,05 cái van 1 chiều, 0,05 cái van xả khí d40, 0,05 cái bích đặc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90218 cần: 5 cái van 1 chiều; 5 cái van xả khí d40; 5 cái bích đặc; 110 m2 cao su tấm.
Thuộc nhóm công tác BB.90200 — Thử Áp Lực Đường Ống Bê Tông.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Van 1 chiều | cái | 0,05 |
| Van xả khí D40 | cái | 0,05 |
| Bích đặc | cái | 0,05 |
| Cao su tấm | m2 | 1,10 |
| Bu lông M39-M45 | cái | 0,44 |
| Vật liệu khác | % | 0,001 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 4,25 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90218 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.90218 | Đường kính ống (mm) 1800 | mã đang xem |
| BB.90201 | Đường kính ống (mm) 100 | -87,2% |
| BB.90202 | Đường kính ống (mm) 150 | -83,8% |
| BB.90203 | Đường kính ống (mm) 200 | -80,8% |
| BB.90204 | Đường kính ống (mm) 250 | -76,6% |
| BB.90205 | Đường kính ống (mm) 300 | -74,3% |
| BB.90206 | Đường kính ống (mm) 350 | -70,2% |
| BB.90207 | Đường kính ống (mm) 400 | -67,9% |
| BB.90208 | Đường kính ống (mm) 500 | -61,5% |
| BB.90209 | Đường kính ống (mm) 600 | -54,7% |
| BB.90210 | Đường kính ống (mm) 700 | -48,7% |
| BB.90211 | Đường kính ống (mm) 800 | -41,9% |
| BB.90212 | Đường kính ống (mm) 900 | -35,8% |
| BB.90213 | Đường kính ống (mm) 1000 | -29,4% |
| BB.90214 | Đường kính ống (mm) 1100 | -24,5% |
| BB.90215 | Đường kính ống (mm) 1200 | -21,5% |
| BB.90216 | Đường kính ống (mm) 1400 | -13,2% |
| BB.90217 | Đường kính ống (mm) 1600 | -4,9% |
| BB.90219 | Đường kính ống (mm) 2000 | +4,5% |
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo