Định mức BB.90108 — Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép — Đường kính ống (mm) 350

Định mức BB.90108 quy định hao phí cho 100m thử áp lực đường ống gang và đường ống thép (Đường kính ống (mm) 350): 0,05 cái van 1 chiều, 0,05 cái van xả khí d40, 0,05 cái bích đặc.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90108 cần: 5 cái van 1 chiều; 5 cái van xả khí d40; 5 cái bích đặc; 5 cái bích rỗng.

Thuộc nhóm công tác BB.90100 — Thử Áp Lực Đường Ống Gang Và Đường Ống Thép.

Bảng hao phí định mức BB.90108

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,05
Van xả khí D40cái0,05
Bích đặccái0,05
Bích rỗngcái0,05
Bucái0,05
Becái0,05
Cao su tấmm20,09
Bu lông M20-M24cái0,12
Vật liệu khác%0,001
Nhân công
Nhân công nhóm 3công4,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca1,25

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.901

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90108 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.90108Đường kính ống (mm) 350mã đang xem
BB.90101Đường kính ống (mm) <100 -71,2%
BB.90102Đường kính ống (mm) 100 -57,1%
BB.90103Đường kính ống (mm) 125 -52,8%
BB.90104Đường kính ống (mm) 150 -46,7%
BB.90105Đường kính ống (mm) 200 -36,2%
BB.90106Đường kính ống (mm) 250 -23,8%
BB.90107Đường kính ống (mm) 300 -20,0%
BB.90109Đường kính ống (mm) 400 +6,7%
BB.90110Đường kính ống (mm) 500 +23,8%
BB.90111Đường kính ống (mm) 600 +38,1%
BB.90112Đường kính ống (mm) 700 +52,4%
BB.90113Đường kính ống (mm) 800 +81,0%
BB.90114Đường kính ống (mm) 900 +103,8%
BB.90115Đường kính ống (mm) 1000 +124,8%
BB.90116Đường kính ống (mm) 1100 +145,3%
BB.90117Đường kính ống (mm) 1200 +163,4%
BB.90118Đường kính ống (mm) 1300 +192,0%
BB.90119Đường kính ống (mm) 1400 +221,1%
BB.90120Đường kính ống (mm) 1500 +251,2%
BB.90121Đường kính ống (mm) 1600 +281,9%
BB.90122Đường kính ống (mm) 1800 +341,9%
BB.90123Đường kính ống (mm) 2000 +402,9%
BB.90124Đường kính ống (mm) 2200 +467,8%
BB.90125Đường kính ống (mm) 2400 +535,8%
BB.90126Đường kính ống (mm) 2500 +573,3%

Xem nguyên bảng BB.901 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.90108 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.90108

Mã định mức BB.90108 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.90108 quy định hao phí cho 100m thử áp lực đường ống gang và đường ống thép (Đường kính ống (mm) 350): 0,05 cái van 1 chiều, 0,05 cái van xả khí d40, 0,05 cái bích đặc.
Định mức BB.90108 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.90108 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90108 cần: 5 cái van 1 chiều; 5 cái van xả khí d40; 5 cái bích đặc; 5 cái bích rỗng.
Mã BB.90108 khác gì các mã cùng bảng BB.901?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 350"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.90101 thấp hơn 71.2%, mã BB.90102 thấp hơn 57.1%, mã BB.90103 thấp hơn 52.8%.
Thành phần công việc của định mức BB.90108 gồm những gì?
Thành phần công việc Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh. Tiếp theo
Định mức BB.90108 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.90108 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.90108 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.901 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Thử Áp Lực Đường Ống Gang Và Đường Ống Thép

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ