Định mức BB.89307 — Cắt ống thép bằng ô xy và khí gas — Đường kính ống (mm) 350

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 10 mối5 dòng hao phí

Định mức BB.89307 quy định hao phí cho 10 mối cắt ống thép bằng ô xy và khí gas (Đường kính ống (mm) 350): 0,29 chai ô xy, 0,58 kg khí gas, 2,77 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 mối theo mã BB.89307 cần: 29 chai ô xy; 58 kg khí gas; 277 công nhân công nhóm 3; 22 ca máy hàn hơi 2000 l/h.

Thuộc nhóm công tác BB.89300 — Cắt Ống Thép Bằng Ô Xy Và Khí Gas.

Bảng hao phí định mức BB.89307

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10 mối
Vật liệu
Ô xychai0,29
Khí gaskg0,58
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,77
Máy thi công
Máy hàn hơi 2000 l/hca0,22

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10 mối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.893

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.89307 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.89307Đường kính ống (mm) 350mã đang xem
BB.89301Đường kính ống (mm) 100 -42,6%
BB.89302Đường kính ống (mm) 125 -38,5%
BB.89303Đường kính ống (mm) 150 -31,4%
BB.89304Đường kính ống (mm) 200 -25,6%
BB.89305Đường kính ống (mm) 250 -21,2%
BB.89306Đường kính ống (mm) 300 -8,4%

Xem nguyên bảng BB.893 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật

Cơ sở pháp lý

  • BB.89307 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.89307

Mã định mức BB.89307 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.89307 quy định hao phí cho 10 mối cắt ống thép bằng ô xy và khí gas (Đường kính ống (mm) 350): 0,29 chai ô xy, 0,58 kg khí gas, 2,77 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.89307 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.89307 được lập cho 10 mối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 mối theo mã BB.89307 cần: 29 chai ô xy; 58 kg khí gas; 277 công nhân công nhóm 3; 22 ca máy hàn hơi 2000 l/h.
Mã BB.89307 khác gì các mã cùng bảng BB.893?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 350"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.89301 thấp hơn 42.6%, mã BB.89302 thấp hơn 38.5%, mã BB.89303 thấp hơn 31.4%.
Thành phần công việc của định mức BB.89307 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật
Định mức BB.89307 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.89307 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ