Bảng định mức BB.901 — Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m26 mã hiệu

Bảng BB.901 gồm 26 mã hiệu ứng với 26 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.901

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.90101Đường kính ống (mm) <100BB.90102Đường kính ống (mm) 100BB.90103Đường kính ống (mm) 125BB.90104Đường kính ống (mm) 150BB.90105Đường kính ống (mm) 200BB.90106Đường kính ống (mm) 250BB.90107Đường kính ống (mm) 300BB.90108Đường kính ống (mm) 350BB.90109Đường kính ống (mm) 400BB.90110Đường kính ống (mm) 500BB.90111Đường kính ống (mm) 600BB.90112Đường kính ống (mm) 700BB.90113Đường kính ống (mm) 800BB.90114Đường kính ống (mm) 900BB.90115Đường kính ống (mm) 1000BB.90116Đường kính ống (mm) 1100BB.90117Đường kính ống (mm) 1200BB.90118Đường kính ống (mm) 1300BB.90119Đường kính ống (mm) 1400BB.90120Đường kính ống (mm) 1500BB.90121Đường kính ống (mm) 1600BB.90122Đường kính ống (mm) 1800BB.90123Đường kính ống (mm) 2000BB.90124Đường kính ống (mm) 2200BB.90125Đường kính ống (mm) 2400BB.90126Đường kính ống (mm) 2500
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Bích rỗngcái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
BUcái0,050,050,050,050,05
BEcái0,050,050,050,050,05
Cao su tấmm20,0160,0180,020,030,0350,0450,0650,090,130,150,200,250,450,500,600,730,861,011,181,351,541,942,42,93,463,75
Bu lông M16-M20cái0,080,080,080,080,08
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,001
Bucái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Bu lông M20-M24cái0,120,120,120,160,20
Bu lông M24-M33cái0,200,240,240,280,28
Bu lông M33-M39cái0,320,320,360,360,360,400,440,480,520,560,60
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,001,501,702,002,503,003,204,004,305,005,506,007,008,009,009,5010,0011,0012,0013,0014,0015,8017,5019,2521,0022,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,510,750,780,800,851,001,001,251,301,501,752,002,502,702,803,383,834,334,865,446,057,48,9010,5612,3813,35

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.901

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.901 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ