Định mức BB.89406 — Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay — Đường kính ống (mm) 350

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: mối5 dòng hao phí

Định mức BB.89406 quy định hao phí cho mối cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay (Đường kính ống (mm) 350): 0,39 cái đĩa cắt, 0,08 cái đĩa mài, 0,15 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần mối theo mã BB.89406 cần: 39 cái đĩa cắt; 8 cái đĩa mài; 15 công nhân công nhóm 3; 10 ca máy cắt ống 5kw.

Thuộc nhóm công tác BB.89400 — Cắt Ống Thép Bằng Máy Cắt Cầm Tay.

Bảng hao phí định mức BB.89406

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /mối
Vật liệu
Đĩa cắtcái0,39
Đĩa màicái0,08
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,15
Máy thi công
Máy cắt ống 5kWca0,1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× mối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.894

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.89406 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.89406Đường kính ống (mm) 350mã đang xem
BB.89401Đường kính ống (mm) 100 -56,0%
BB.89402Đường kính ống (mm) 150 -44,0%
BB.89403Đường kính ống (mm) 200 -36,8%
BB.89404Đường kính ống (mm) 250 -26,4%
BB.89405Đường kính ống (mm) 300 -16,0%

Xem nguyên bảng BB.894 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay .

Cơ sở pháp lý

  • BB.89406 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.89406

Mã định mức BB.89406 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.89406 quy định hao phí cho mối cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay (Đường kính ống (mm) 350): 0,39 cái đĩa cắt, 0,08 cái đĩa mài, 0,15 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.89406 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.89406 được lập cho mối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần mối theo mã BB.89406 cần: 39 cái đĩa cắt; 8 cái đĩa mài; 15 công nhân công nhóm 3; 10 ca máy cắt ống 5kw.
Mã BB.89406 khác gì các mã cùng bảng BB.894?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 350"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.89401 thấp hơn 56%, mã BB.89402 thấp hơn 44%, mã BB.89403 thấp hơn 36.8%.
Thành phần công việc của định mức BB.89406 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay .
Định mức BB.89406 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.89406 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ