Định mức BB.88211 — Lắp nút bịt đầu ông thép tráng kẽm — Đường kính nút bịt (mm) 110

Định mức BB.88211 quy định hao phí cho cái lắp nút bịt đầu ông thép tráng kẽm (Đường kính nút bịt (mm) 110): 1 cái nút bịt, 1 kg măng sông, 0,19 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.88211 cần: 100 cái nút bịt; 100 kg măng sông; 19 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.88200 — Lắp Đặt Nút Bịt Đầu Ống Thép Tráng Kẽm.

Bảng hao phí định mức BB.88211

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Nút bịtcái1
Măng sôngkg1
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,19

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.882

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.88211 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.88211Đường kính nút bịt (mm) 110mã đang xem
BB.88201Đường kính nút bịt (mm) 15 -78,9%
BB.88202Đường kính nút bịt (mm) 20 -73,7%
BB.88203Đường kính nút bịt (mm) 25 -57,9%
BB.88204Đường kính nút bịt (mm) 30 -52,6%
BB.88205Đường kính nút bịt (mm) 40 -42,1%
BB.88206Đường kính nút bịt (mm) 50 -36,8%
BB.88207Đường kính nút bịt (mm) 67 -31,6%
BB.88208Đường kính nút bịt (mm) 76 -26,3%
BB.88209Đường kính nút bịt (mm) 89 -21,1%
BB.88210Đường kính nút bịt (mm) 100 -10,5%
BB.88212Đường kính nút bịt (mm) 150 +26,3%
BB.88213Đường kính nút bịt (mm) 200 +42,1%
BB.88214Đường kính nút bịt (mm) 250 +78,9%

Xem nguyên bảng BB.882 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.88211 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.88211

Mã định mức BB.88211 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.88211 quy định hao phí cho cái lắp nút bịt đầu ông thép tráng kẽm (Đường kính nút bịt (mm) 110): 1 cái nút bịt, 1 kg măng sông, 0,19 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.88211 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.88211 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.88211 cần: 100 cái nút bịt; 100 kg măng sông; 19 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.88211 khác gì các mã cùng bảng BB.882?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính nút bịt (mm) 110"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.88201 thấp hơn 78.9%, mã BB.88202 thấp hơn 73.7%, mã BB.88203 thấp hơn 57.9%.
Thành phần công việc của định mức BB.88211 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.88211 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.88211 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.88211 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.882 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Nút Bịt Đầu Ống Thép Tráng Kẽm

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ