Định mức BB.88205 — Lắp nút bịt đầu ông thép tráng kẽm — Đường kính nút bịt (mm) 40

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí

Định mức BB.88205 quy định hao phí cho cái lắp nút bịt đầu ông thép tráng kẽm (Đường kính nút bịt (mm) 40): 1 cái nút bịt, 1 cái măng sông, 0,11 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.88205 cần: 100 cái nút bịt; 100 cái măng sông; 11 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.88200 — Lắp Đặt Nút Bịt Đầu Ống Thép Tráng Kẽm.

Bảng hao phí định mức BB.88205

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Nút bịtcái1
Măng sôngcái1
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,11

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.882

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.88205 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.88205Đường kính nút bịt (mm) 40mã đang xem
BB.88201Đường kính nút bịt (mm) 15 -63,6%
BB.88202Đường kính nút bịt (mm) 20 -54,5%
BB.88203Đường kính nút bịt (mm) 25 -27,3%
BB.88204Đường kính nút bịt (mm) 30 -18,2%
BB.88206Đường kính nút bịt (mm) 50 +9,1%
BB.88207Đường kính nút bịt (mm) 67 +18,2%
BB.88208Đường kính nút bịt (mm) 76 +27,3%
BB.88209Đường kính nút bịt (mm) 89 +36,4%
BB.88210Đường kính nút bịt (mm) 100 +54,5%
BB.88211Đường kính nút bịt (mm) 110 +72,7%
BB.88212Đường kính nút bịt (mm) 150 +118,2%
BB.88213Đường kính nút bịt (mm) 200 +145,5%
BB.88214Đường kính nút bịt (mm) 250 +209,1%

Xem nguyên bảng BB.882 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.

Cơ sở pháp lý

  • BB.88205 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.88205

Mã định mức BB.88205 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.88205 quy định hao phí cho cái lắp nút bịt đầu ông thép tráng kẽm (Đường kính nút bịt (mm) 40): 1 cái nút bịt, 1 cái măng sông, 0,11 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.88205 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.88205 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.88205 cần: 100 cái nút bịt; 100 cái măng sông; 11 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.88205 khác gì các mã cùng bảng BB.882?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính nút bịt (mm) 40"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.88201 thấp hơn 63.6%, mã BB.88202 thấp hơn 54.5%, mã BB.88203 thấp hơn 27.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.88205 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.
Định mức BB.88205 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.88205 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ