Định mức BB.89103 quy định hao phí cho 10 mối cắt ống HDPE bằng thủ công (Đường kính ống (mm) 200): 0,04 cái lưỡi cưa, 0,21 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 mối theo mã BB.89103 cần: 4 cái lưỡi cưa; 21 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.89100 — Cắt Ống Hdpe Bằng Thủ Công.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10 mối |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Lưỡi cưa | cái | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.89103 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.89103 | Đường kính ống (mm) 200 | mã đang xem |
| BB.89101 | Đường kính ống (mm) 100 | -23,8% |
| BB.89102 | Đường kính ống (mm) 150 | -9,5% |
| BB.89104 | Đường kính ống (mm) 250 | +9,5% |
| BB.89105 | Đường kính ống (mm) 300 | +28,6% |
| BB.89106 | Đường kính ống (mm) 350 | +38,1% |
| BB.89107 | Đường kính ống (mm) 400 | +47,6% |
| BB.89108 | Đường kính ống (mm) 500 | +104,8% |
| BB.89109 | Đường kính ống (mm) 600 | +185,7% |
| BB.89110 | Đường kính ống (mm) 700 | +223,8% |
| BB.89111 | Đường kính ống (mm) 800 | +281,0% |
| BB.89112 | Đường kính ống (mm) 1000 | +509,5% |
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.