Bảng định mức BB.882 — Lắp nút bịt đầu ông thép tráng kẽm

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái14 mã hiệu

Bảng BB.882 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.882

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.88201Đường kính nút bịt (mm) 15BB.88202Đường kính nút bịt (mm) 20BB.88203Đường kính nút bịt (mm) 25BB.88204Đường kính nút bịt (mm) 30BB.88205Đường kính nút bịt (mm) 40BB.88206Đường kính nút bịt (mm) 50BB.88207Đường kính nút bịt (mm) 67BB.88208Đường kính nút bịt (mm) 76BB.88209Đường kính nút bịt (mm) 89BB.88210Đường kính nút bịt (mm) 100BB.88211Đường kính nút bịt (mm) 110BB.88212Đường kính nút bịt (mm) 150BB.88213Đường kính nút bịt (mm) 200BB.88214Đường kính nút bịt (mm) 250
Vật liệu
Nút bịtcái11111111111111
Măng sôngcái111111
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Măng sôngkg11111111
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,040,050,080,090,110,120,130,140,150,170,190,240,270,34

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.882

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.882 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ