Định mức BB.88111 — Lắp nút bịt nhựa nối măng sông — Đường kính nút bịt (mm) 110

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 dòng hao phí

Định mức BB.88111 quy định hao phí cho cái lắp nút bịt nhựa nối măng sông (Đường kính nút bịt (mm) 110): 1 cái nút bịt, 0,01 kg cồn rửa, 0,016 kg nhựa dán.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.88111 cần: 100 cái nút bịt; 1 kg cồn rửa; 1,6 kg nhựa dán; 11 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.88100 — Lắp Nút Bịt Nhựa Nối Măng Sông.

Bảng hao phí định mức BB.88111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Nút bịtcái1
Cồn rửakg0,01
Nhựa dánkg0,016
Vật liệu khác%0,011
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,11

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.881

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.88111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.88111Đường kính nút bịt (mm) 110mã đang xem
BB.88101Đường kính nút bịt (mm) 15 -74,5%
BB.88102Đường kính nút bịt (mm) 20 -71,8%
BB.88103Đường kính nút bịt (mm) 25 -67,3%
BB.88104Đường kính nút bịt (mm) 32 -63,6%
BB.88105Đường kính nút bịt (mm) 40 -54,5%
BB.88106Đường kính nút bịt (mm) 50 -50,0%
BB.88107Đường kính nút bịt (mm) 67 -45,5%
BB.88108Đường kính nút bịt (mm) 76 -36,4%
BB.88109Đường kính nút bịt (mm) 89 -27,3%
BB.88110Đường kính nút bịt (mm) 100 -9,1%
BB.88112Đường kính nút bịt (mm) 150 +27,3%
BB.88113Đường kính nút bịt (mm) 200 +72,7%
BB.88114Đường kính nút bịt (mm) 250 +118,2%

Xem nguyên bảng BB.881 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.88111 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.88111

Mã định mức BB.88111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.88111 quy định hao phí cho cái lắp nút bịt nhựa nối măng sông (Đường kính nút bịt (mm) 110): 1 cái nút bịt, 0,01 kg cồn rửa, 0,016 kg nhựa dán.
Định mức BB.88111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.88111 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.88111 cần: 100 cái nút bịt; 1 kg cồn rửa; 1,6 kg nhựa dán; 11 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.88111 khác gì các mã cùng bảng BB.881?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính nút bịt (mm) 110"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.88101 thấp hơn 74.5%, mã BB.88102 thấp hơn 71.8%, mã BB.88103 thấp hơn 67.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.88111 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.88111 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.88111 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ