Định mức BB.76303 — Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm — Đường kính côn, cút (mm) 20

Định mức BB.76303 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm (Đường kính côn, cút (mm) 20): 1 cái côn, cút, măng sông, 0,1 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.76303 cần: 100 cái côn, cút, măng sông; 10 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.76300 — Lắp Đặt Côn, Cút, Măng Sông Nhựa Nhôm.

Bảng hao phí định mức BB.76303

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút, măng sôngcái1
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.763

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.76303 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.76303Đường kính côn, cút (mm) 20mã đang xem
BB.76301Đường kính côn, cút (mm) 12 0,0%
BB.76302Đường kính côn, cút (mm) 16 0,0%
BB.76304Đường kính côn, cút (mm) 26 +20,0%
BB.76305Đường kính côn, cút (mm) 32 +50,0%

Xem nguyên bảng BB.763 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.76303 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.76303

Mã định mức BB.76303 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.76303 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm (Đường kính côn, cút (mm) 20): 1 cái côn, cút, măng sông, 0,1 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.76303 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.76303 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.76303 cần: 100 cái côn, cút, măng sông; 10 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.76303 khác gì các mã cùng bảng BB.763?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.76301 cao hơn 0%, mã BB.76302 cao hơn 0%, mã BB.76304 cao hơn 20%.
Thành phần công việc của định mức BB.76303 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BB.76303 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.76303 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.76303 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.763 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút, Măng Sông Nhựa Nhôm

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ