Định mức BB.74114 — Lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn — Đường kính côn, cút (mm) 66,7

Định mức BB.74114 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 66,7): 1 cái côn, cút đồng, 0,018 kg que hàn, 0,0008 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.74114 cần: 100 cái côn, cút đồng; 1,8 kg que hàn; 0,08 chai ô xy; 0,16 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác BB.74100 — Lắp Đặt Côn, Cút Đồng Bằng Phương Pháp Hàn.

Bảng hao phí định mức BB.74114

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút đồngcái1
Que hànkg0,018
Ô xychai0,0008
Khí gaskg0,0016
Thuốc hànkg0,001
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,072

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.741

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.74114 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.74114Đường kính côn, cút (mm) 66,7mã đang xem
BB.74101Đường kính côn, cút (mm) 6,4 -43,1%
BB.74102Đường kính côn, cút (mm) 9,5 -43,1%
BB.74103Đường kính côn, cút (mm) 12,7 -40,3%
BB.74104Đường kính côn, cút (mm) 15,9 -36,1%
BB.74105Đường kính côn, cút (mm) 19,1 -33,3%
BB.74106Đường kính côn, cút (mm) 22,2 -29,2%
BB.74107Đường kính côn, cút (mm) 25,4 -22,2%
BB.74108Đường kính côn, cút (mm) 28,6 -20,8%
BB.74109Đường kính côn, cút (mm) 31,8 -19,4%
BB.74110Đường kính côn, cút (mm) 34,9 -18,1%
BB.74111Đường kính côn, cút (mm) 38,1 -16,7%
BB.74112Đường kính côn, cút (mm) 41,3 -15,3%
BB.74113Đường kính côn, cút (mm) 53,9 -6,9%

Xem nguyên bảng BB.741 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.74114 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.74114

Mã định mức BB.74114 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.74114 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 66,7): 1 cái côn, cút đồng, 0,018 kg que hàn, 0,0008 chai ô xy.
Định mức BB.74114 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.74114 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.74114 cần: 100 cái côn, cút đồng; 1,8 kg que hàn; 0,08 chai ô xy; 0,16 kg khí gas.
Mã BB.74114 khác gì các mã cùng bảng BB.741?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 66,7"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.74101 thấp hơn 43.1%, mã BB.74102 thấp hơn 43.1%, mã BB.74103 thấp hơn 40.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.74114 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.74114 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.74114 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.74114 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.741 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Đồng Bằng Phương Pháp Hàn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ