Định mức BB.74101 — Lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn — Đường kính côn, cút (mm) 6,4

Định mức BB.74101 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 6,4): 1 cái côn, cút đồng, 0,003 kg que hàn đồng, 0,0001 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.74101 cần: 100 cái côn, cút đồng; 0,3 kg que hàn đồng; 0,01 chai ô xy; 0,02 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác BB.74100 — Lắp Đặt Côn, Cút Đồng Bằng Phương Pháp Hàn.

Bảng hao phí định mức BB.74101

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút đồngcái1
Que hàn đồngkg0,003
Ô xychai0,0001
Khí gaskg0,0002
Thuốc hànkg0,0002
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,041

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.741

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.74101 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.74101Đường kính côn, cút (mm) 6,4mã đang xem
BB.74102Đường kính côn, cút (mm) 9,5 0,0%
BB.74103Đường kính côn, cút (mm) 12,7 +4,9%
BB.74104Đường kính côn, cút (mm) 15,9 +12,2%
BB.74105Đường kính côn, cút (mm) 19,1 +17,1%
BB.74106Đường kính côn, cút (mm) 22,2 +24,4%
BB.74107Đường kính côn, cút (mm) 25,4 +36,6%
BB.74108Đường kính côn, cút (mm) 28,6 +39,0%
BB.74109Đường kính côn, cút (mm) 31,8 +41,5%
BB.74110Đường kính côn, cút (mm) 34,9 +43,9%
BB.74111Đường kính côn, cút (mm) 38,1 +46,3%
BB.74112Đường kính côn, cút (mm) 41,3 +48,8%
BB.74113Đường kính côn, cút (mm) 53,9 +63,4%
BB.74114Đường kính côn, cút (mm) 66,7 +75,6%

Xem nguyên bảng BB.741 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.74101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.74101

Mã định mức BB.74101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.74101 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 6,4): 1 cái côn, cút đồng, 0,003 kg que hàn đồng, 0,0001 chai ô xy.
Định mức BB.74101 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.74101 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.74101 cần: 100 cái côn, cút đồng; 0,3 kg que hàn đồng; 0,01 chai ô xy; 0,02 kg khí gas.
Mã BB.74101 khác gì các mã cùng bảng BB.741?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 6,4"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.74102 cao hơn 0%, mã BB.74103 cao hơn 4.9%, mã BB.74104 cao hơn 12.2%.
Thành phần công việc của định mức BB.74101 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.
Định mức BB.74101 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.74101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.74101 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.741 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Đồng Bằng Phương Pháp Hàn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ