Bảng BB.741 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.74101Đường kính côn, cút (mm) 6,4 | BB.74102Đường kính côn, cút (mm) 9,5 | BB.74103Đường kính côn, cút (mm) 12,7 | BB.74104Đường kính côn, cút (mm) 15,9 | BB.74105Đường kính côn, cút (mm) 19,1 | BB.74106Đường kính côn, cút (mm) 22,2 | BB.74107Đường kính côn, cút (mm) 25,4 | BB.74108Đường kính côn, cút (mm) 28,6 | BB.74109Đường kính côn, cút (mm) 31,8 | BB.74110Đường kính côn, cút (mm) 34,9 | BB.74111Đường kính côn, cút (mm) 38,1 | BB.74112Đường kính côn, cút (mm) 41,3 | BB.74113Đường kính côn, cút (mm) 53,9 | BB.74114Đường kính côn, cút (mm) 66,7 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||
| Côn, cút đồng | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Que hàn đồng | kg | 0,003 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Ô xy | chai | 0,0001 | 0,0002 | 0,0002 | 0,0002 | 0,0003 | 0,0004 | 0,0004 | 0,0004 | 0,0005 | 0,0005 | 0,0005 | 0,0005 | 0,0007 | 0,0008 |
| Khí gas | kg | 0,0002 | 0,0004 | 0,0004 | 0,0004 | 0,0006 | 0,0008 | 0,0008 | 0,0008 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,0014 | 0,0016 |
| Thuốc hàn | kg | 0,0002 | 0,0002 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0004 | 0,0005 | 0,0006 | 0,0007 | 0,0007 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Que hàn | kg | — | — | — | — | 0,006 | 0,006 | 0,008 | 0,009 | 0,01 | 0,011 | 0,012 | 0,012 | 0,015 | 0,018 |
| Nhân công | |||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,041 | 0,041 | 0,043 | 0,046 | 0,048 | 0,051 | 0,056 | 0,057 | 0,058 | 0,059 | 0,06 | 0,061 | 0,067 | 0,072 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.