Định mức BB.74109 — Lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn — Đường kính côn, cút (mm) 31,8

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái7 dòng hao phí

Định mức BB.74109 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 31,8): 1 cái côn, cút đồng, 0,01 kg que hàn, 0,0005 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.74109 cần: 100 cái côn, cút đồng; 1 kg que hàn; 0,05 chai ô xy; 0,1 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác BB.74100 — Lắp Đặt Côn, Cút Đồng Bằng Phương Pháp Hàn.

Bảng hao phí định mức BB.74109

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút đồngcái1
Que hànkg0,01
Ô xychai0,0005
Khí gaskg0,001
Thuốc hànkg0,0007
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,058

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.741

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.74109 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.74109Đường kính côn, cút (mm) 31,8mã đang xem
BB.74101Đường kính côn, cút (mm) 6,4 -29,3%
BB.74102Đường kính côn, cút (mm) 9,5 -29,3%
BB.74103Đường kính côn, cút (mm) 12,7 -25,9%
BB.74104Đường kính côn, cút (mm) 15,9 -20,7%
BB.74105Đường kính côn, cút (mm) 19,1 -17,2%
BB.74106Đường kính côn, cút (mm) 22,2 -12,1%
BB.74107Đường kính côn, cút (mm) 25,4 -3,4%
BB.74108Đường kính côn, cút (mm) 28,6 -1,7%
BB.74110Đường kính côn, cút (mm) 34,9 +1,7%
BB.74111Đường kính côn, cút (mm) 38,1 +3,4%
BB.74112Đường kính côn, cút (mm) 41,3 +5,2%
BB.74113Đường kính côn, cút (mm) 53,9 +15,5%
BB.74114Đường kính côn, cút (mm) 66,7 +24,1%

Xem nguyên bảng BB.741 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.74109 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.74109

Mã định mức BB.74109 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.74109 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút đồng bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 31,8): 1 cái côn, cút đồng, 0,01 kg que hàn, 0,0005 chai ô xy.
Định mức BB.74109 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.74109 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.74109 cần: 100 cái côn, cút đồng; 1 kg que hàn; 0,05 chai ô xy; 0,1 kg khí gas.
Mã BB.74109 khác gì các mã cùng bảng BB.741?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 31,8"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.74101 thấp hơn 29.3%, mã BB.74102 thấp hơn 29.3%, mã BB.74103 thấp hơn 25.9%.
Thành phần công việc của định mức BB.74109 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống. Tiếp theo
Định mức BB.74109 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.74109 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ