Định mức BB.72323 — Lắp đặt côn, cút gang nối bằng mặt bích — Đường kính côn, cút (mm) 2500

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái6 dòng hao phí

Định mức BB.72323 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng mặt bích (Đường kính côn, cút (mm) 2500): 1 cái côn, cút gang, 120 bộ bulông m39-m52, 0,62 m2 cao su tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72323 cần: 100 cái côn, cút gang; 12.000 bộ bulông m39-m52; 62 m2 cao su tấm; 591 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.72300 — Lắp Đặt Côn, Cút Gang Nối Bằng Mặt Bích.

Bảng hao phí định mức BB.72323

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút gangcái1
Bulông M39-M52bộ120
Cao su tấmm20,62
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công5,91
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,023

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.723

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.72323 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.72323Đường kính côn, cút (mm) 2500mã đang xem
BB.72301Đường kính côn, cút (mm) 100 -93,6%
BB.72302Đường kính côn, cút (mm) 150 -92,1%
BB.72303Đường kính côn, cút (mm) 200 -89,9%
BB.72304Đường kính côn, cút (mm) 250 -87,0%
BB.72305Đường kính côn, cút (mm) 300 -84,4%
BB.72306Đường kính côn, cút (mm) 350 -81,5%
BB.72307Đường kính côn, cút (mm) 400 -79,3%
BB.72308Đường kính côn, cút (mm) 500 -75,6%
BB.72309Đường kính côn, cút (mm) 600 -72,2%
BB.72310Đường kính côn, cút (mm) 700 -68,3%
BB.72311Đường kính côn, cút (mm) 800 -64,3%
BB.72312Đường kính côn, cút (mm) 900 -60,0%
BB.72313Đường kính côn, cút (mm) 1000 -55,8%
BB.72314Đường kính côn, cút (mm) 1100 -53,8%
BB.72315Đường kính côn, cút (mm) 1200 -49,7%
BB.72316Đường kính côn, cút (mm) 1400 -41,3%
BB.72317Đường kính côn, cút (mm) 1500 -37,1%
BB.72318Đường kính côn, cút (mm) 1600 -35,7%
BB.72319Đường kính côn, cút (mm) 1800 -27,8%
BB.72320Đường kính côn, cút (mm) 2000 -19,9%
BB.72321Đường kính côn, cút (mm) 2200 -11,8%
BB.72322Đường kính côn, cút (mm) 2400 -3,9%

Xem nguyên bảng BB.723 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.72323 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.72323

Mã định mức BB.72323 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.72323 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng mặt bích (Đường kính côn, cút (mm) 2500): 1 cái côn, cút gang, 120 bộ bulông m39-m52, 0,62 m2 cao su tấm.
Định mức BB.72323 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.72323 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72323 cần: 100 cái côn, cút gang; 12.000 bộ bulông m39-m52; 62 m2 cao su tấm; 591 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.72323 khác gì các mã cùng bảng BB.723?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 2500"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.72301 thấp hơn 93.6%, mã BB.72302 thấp hơn 92.1%, mã BB.72303 thấp hơn 89.9%.
Thành phần công việc của định mức BB.72323 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.72323 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.72323 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ