Bảng BB.723 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.72301Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.72302Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.72303Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.72304Đường kính côn, cút (mm) 250 | BB.72305Đường kính côn, cút (mm) 300 | BB.72306Đường kính côn, cút (mm) 350 | BB.72307Đường kính côn, cút (mm) 400 | BB.72308Đường kính côn, cút (mm) 500 | BB.72309Đường kính côn, cút (mm) 600 | BB.72310Đường kính côn, cút (mm) 700 | BB.72311Đường kính côn, cút (mm) 800 | BB.72312Đường kính côn, cút (mm) 900 | BB.72313Đường kính côn, cút (mm) 1000 | BB.72314Đường kính côn, cút (mm) 1100 | BB.72315Đường kính côn, cút (mm) 1200 | BB.72316Đường kính côn, cút (mm) 1400 | BB.72317Đường kính côn, cút (mm) 1500 | BB.72318Đường kính côn, cút (mm) 1600 | BB.72319Đường kính côn, cút (mm) 1800 | BB.72320Đường kính côn, cút (mm) 2000 | BB.72321Đường kính côn, cút (mm) 2200 | BB.72322Đường kính côn, cút (mm) 2400 | BB.72323Đường kính côn, cút (mm) 2500 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Cao su tấm | m2 | 0,05 | 0,07 | 0,09 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,16 | 0,17 | 0,18 | 0,19 | 0,19 | 0,22 | 0,24 | 0,27 | 0,29 | 0,34 | 0,37 | 80 | 0,44 | 0,49 | 0,54 | 0,59 | 0,62 |
| Bu lông M16-M20 | bộ | 8 | 8 | 8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Bu lông M20-M24 | bộ | — | — | — | 24 | 24 | 32 | 32 | 40 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bu lông M24-M33 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | 40 | 48 | 48 | 56 | 56 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bu lông M33-M39 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 64 | 64 | 72 | 72 | 0,40 | — | — | — | — | — |
| Bulông M39-M52 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 88 | 96 | 104 | 112 | 120 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,38 | 0,47 | 0,60 | 0,77 | 0,91 | 1,08 | 1,21 | 1,43 | 1,63 | 1,86 | 2,10 | 2,35 | 2,60 | 2,72 | 2,96 | 3,46 | 3,71 | 3,79 | 4,26 | 4,73 | 5,21 | 5,68 | 5,91 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,02 | 0,02 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.