Định mức BB.72312 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng mặt bích (Đường kính côn, cút (mm) 900): 1 cái côn, cút gang, 0,22 m2 cao su tấm, 56 bộ bu lông m24-m33.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72312 cần: 100 cái côn, cút gang; 22 m2 cao su tấm; 5.600 bộ bu lông m24-m33; 235 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.72300 — Lắp Đặt Côn, Cút Gang Nối Bằng Mặt Bích.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút gang | cái | 1 |
| Cao su tấm | m2 | 0,22 |
| Bu lông M24-M33 | bộ | 56 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,35 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,021 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.72312 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.72312 | Đường kính côn, cút (mm) 900 | mã đang xem |
| BB.72301 | Đường kính côn, cút (mm) 100 | -84,0% |
| BB.72302 | Đường kính côn, cút (mm) 150 | -80,2% |
| BB.72303 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | -74,7% |
| BB.72304 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | -67,5% |
| BB.72305 | Đường kính côn, cút (mm) 300 | -60,9% |
| BB.72306 | Đường kính côn, cút (mm) 350 | -53,7% |
| BB.72307 | Đường kính côn, cút (mm) 400 | -48,2% |
| BB.72308 | Đường kính côn, cút (mm) 500 | -38,8% |
| BB.72309 | Đường kính côn, cút (mm) 600 | -30,4% |
| BB.72310 | Đường kính côn, cút (mm) 700 | -20,7% |
| BB.72311 | Đường kính côn, cút (mm) 800 | -10,5% |
| BB.72313 | Đường kính côn, cút (mm) 1000 | +10,5% |
| BB.72314 | Đường kính côn, cút (mm) 1100 | +15,7% |
| BB.72315 | Đường kính côn, cút (mm) 1200 | +25,8% |
| BB.72316 | Đường kính côn, cút (mm) 1400 | +46,9% |
| BB.72317 | Đường kính côn, cút (mm) 1500 | +57,4% |
| BB.72318 | Đường kính côn, cút (mm) 1600 | +60,8% |
| BB.72319 | Đường kính côn, cút (mm) 1800 | +80,6% |
| BB.72320 | Đường kính côn, cút (mm) 2000 | +100,5% |
| BB.72321 | Đường kính côn, cút (mm) 2200 | +120,7% |
| BB.72322 | Đường kính côn, cút (mm) 2400 | +140,5% |
| BB.72323 | Đường kính côn, cút (mm) 2500 | +150,2% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.
Tiếp theo
Tiếp theo