Định mức BB.73103 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 25): 1 cái côn, cút, 0,05 kg que hàn, 0,23 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.73103 cần: 100 cái côn, cút; 5 kg que hàn; 23 công nhân công nhóm 3; 1,2 ca máy hàn 23 kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút | cái | 1 |
| Que hàn | kg | 0,05 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,23 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,012 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.73103 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.73103 | Đường kính côn, cút (mm) 25 | mã đang xem |
| BB.73101 | Đường kính côn, cút (mm) 15 | -25,6% |
| BB.73102 | Đường kính côn, cút (mm) 20 | -21,1% |
| BB.73104 | Đường kính côn, cút (mm) 32 | +17,8% |
| BB.73105 | Đường kính côn, cút (mm) 40 | +26,9% |
| BB.73106 | Đường kính côn, cút (mm) 50 | +41,3% |
| BB.73107 | Đường kính côn, cút (mm) 60 | +55,8% |
| BB.73108 | Đường kính côn, cút (mm) 75 | +66,1% |
| BB.73109 | Đường kính côn, cút (mm) 80 | +75,6% |
| BB.73110 | Đường kính côn, cút (mm) 100 | +110,7% |
| BB.73111 | Đường kính côn, cút (mm) 125 | +133,5% |
| BB.73112 | Đường kính côn, cút (mm) 150 | +185,1% |
| BB.73113 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | +309,1% |
| BB.73114 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | +437,2% |
| BB.73115 | Đường kính côn, cút (mm) 300 | +350,4% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.