Định mức BB.72202 — Lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao su — Đường kính côn, cút (mm) 150
Định mức BB.72202 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao su (Đường kính côn, cút (mm) 150): 1 cái côn, cút gang, 2 cái gioăng cao su, 0,03 kg mỡ bôi trơn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72202 cần: 100 cái côn, cút gang; 200 cái gioăng cao su; 3 kg mỡ bôi trơn; 52 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.72200 — Lắp Đặt Côn, Cút Gang Nối Bằng Gioăng Cao Su.
Bảng hao phí định mức BB.72202
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút gang | cái | 1 |
| Gioăng cao su | cái | 2 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,030 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,52 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.722
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.72202 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.72202 | Đường kính côn, cút (mm) 150 | mã đang xem |
| BB.72201 | Đường kính côn, cút (mm) 100 | -19,2% |
| BB.72203 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | +28,8% |
| BB.72204 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | +63,5% |
| BB.72205 | Đường kính côn, cút (mm) 300 | +97,7% |
| BB.72206 | Đường kính côn, cút (mm) 350 | +134,2% |
| BB.72207 | Đường kính côn, cút (mm) 400 | +161,2% |
| BB.72208 | Đường kính côn, cút (mm) 500 | +209,6% |
| BB.72209 | Đường kính côn, cút (mm) 600 | +252,3% |
| BB.72211 | Đường kính côn, cút (mm) 700 | +302,3% |
| BB.72212 | Đường kính côn, cút (mm) 800 | +352,3% |
| BB.72213 | Đường kính côn, cút (mm) 900 | +406,7% |
| BB.72214 | Đường kính côn, cút (mm) 1000 | +460,6% |
| BB.72215 | Đường kính cút (mm) 1100 | +485,6% |
| BB.72216 | Đường kính cút (mm) 1200 | +537,9% |
| BB.72217 | Đường kính cút (mm) 1400 | +643,7% |
| BB.72218 | Đường kính cút (mm) 1500 | +697,5% |
| BB.72219 | Đường kính cút (mm) 1600 | +714,8% |
| BB.72220 | Đường kính cút (mm) 1800 | +814,8% |
| BB.72221 | Đường kính cút (mm) 2000 | +916,7% |
| BB.72222 | Đường kính cút (mm) 2200 | +1.018,7% |
| BB.72223 | Đường kính cút (mm) 2400 | +1.118,7% |
| BB.72224 | Đường kính cút (mm) 2500 | +1.168,7% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.72202 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.72202
Mã định mức BB.72202 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.72202 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.72202 khác gì các mã cùng bảng BB.722?
Thành phần công việc của định mức BB.72202 gồm những gì?
Định mức BB.72202 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.72202 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.722 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Gang Nối Bằng Gioăng Cao Su
