Định mức BB.72124 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm (Đường kính côn, cút (mm) 2400): 1 cái côn, cút gang, 7,88 kg dây đay, 1,95 kg bi tum.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72124 cần: 100 cái côn, cút gang; 788 kg dây đay; 195 kg bi tum; 462 kg xăng.
Thuộc nhóm công tác BB.72100 — Lắp Đặt Côn Cút Gang Nối Bằng Phương Pháp Xảm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút gang | cái | 1 |
| Dây đay | kg | 7,88 |
| Bi tum | kg | 1,95 |
| Xăng | kg | 4,62 |
| Xi măng PCB30 | kg | 24,69 |
| Amiăng | kg | 10,72 |
| Củi | kg | 8,06 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 5,99 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,03 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.72124 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.72124 | Đường kính côn, cút (mm) 2400 | mã đang xem |
| BB.72101 | Đường kính côn, cút (mm) 50 | -96,0% |
| BB.72102 | Đường kính côn, cút (mm) 75 | -94,9% |
| BB.72103 | Đường kính côn, cút (mm) 100 | -93,4% |
| BB.72104 | Đường kính côn, cút (mm) 150 | -91,7% |
| BB.72105 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | -89,4% |
| BB.72106 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | -86,5% |
| BB.72107 | Đường kính côn, cút (mm) 300 | -83,8% |
| BB.72108 | Đường kính côn, cút (mm) 350 | -80,8% |
| BB.72109 | Đường kính côn, cút (mm) 400 | -78,6% |
| BB.72110 | Đường kính côn, cút (mm) 500 | -74,6% |
| BB.72111 | Đường kính côn, cút (mm) 600 | -71,1% |
| BB.72112 | Đường kính côn, cút (mm) 700 | -66,9% |
| BB.72113 | Đường kính côn, cút (mm) 800 | -62,9% |
| BB.72114 | Đường kính côn, cút (mm) 900 | -58,4% |
| BB.72115 | Đường kính côn, cút (mm) 1000 | -53,9% |
| BB.72116 | Đường kính côn, cút (mm) 1100 | -51,9% |
| BB.72117 | Đường kính côn, cút (mm) 1200 | -47,5% |
| BB.72118 | Đường kính côn, cút (mm) 1400 | -38,9% |
| BB.72119 | Đường kính côn, cút (mm) 1500 | -34,6% |
| BB.72120 | Đường kính côn, cút (mm) 1600 | -33,1% |
| BB.72121 | Đường kính côn, cút (mm) 1800 | -24,9% |
| BB.72122 | Đường kính côn, cút (mm) 2000 | -16,4% |
| BB.72123 | Đường kính côn, cút (mm) 2200 | -8,1% |
| BB.72125 | Đường kính côn, cút (mm) 2500 | +4,2% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo