Bảng BB.722 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.72201Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.72202Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.72203Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.72204Đường kính côn, cút (mm) 250 | BB.72205Đường kính côn, cút (mm) 300 | BB.72206Đường kính côn, cút (mm) 350 | BB.72207Đường kính côn, cút (mm) 400 | BB.72208Đường kính côn, cút (mm) 500 | BB.72209Đường kính côn, cút (mm) 600 | BB.72211Đường kính côn, cút (mm) 700 | BB.72212Đường kính côn, cút (mm) 800 | BB.72213Đường kính côn, cút (mm) 900 | BB.72214Đường kính côn, cút (mm) 1000 | BB.72215Đường kính cút (mm) 1100 | BB.72216Đường kính cút (mm) 1200 | BB.72217Đường kính cút (mm) 1400 | BB.72218Đường kính cút (mm) 1500 | BB.72219Đường kính cút (mm) 1600 | BB.72220Đường kính cút (mm) 1800 | BB.72221Đường kính cút (mm) 2000 | BB.72222Đường kính cút (mm) 2200 | BB.72223Đường kính cút (mm) 2400 | BB.72224Đường kính cút (mm) 2500 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,018 | 0,030 | 0,040 | 0,060 | 0,081 | 0,088 | 0,094 | 0,1 | 0,11 | 0,11 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,174 | 0,2 | 0,25 | 0,26 | 0,28 | 0,31 | 0,35 | 0,38 | 0,42 | 0,43 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,42 | 0,52 | 0,67 | 0,85 | 1,01 | 1,2 | 1,34 | 1,59 | 1,81 | 2,07 | 2,33 | 2,61 | 2,89 | 3,02 | 3,29 | 3,84 | 4,12 | 4,21 | 4,73 | 5,26 | 5,79 | 6,31 | 6,57 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,02 | 0,022 | 0,022 | 0,022 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 | 0,027 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.