Định mức BB.72209 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng goăng cao su (Đường kính côn, cút (mm) 600): 1 cái côn, cút gang, 2 cái gioăng cao su, 0,11 kg mỡ bôi trơn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72209 cần: 100 cái côn, cút gang; 200 cái gioăng cao su; 11 kg mỡ bôi trơn; 181 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.72200 — Lắp Đặt Côn, Cút Gang Nối Bằng Gioăng Cao Su.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút gang | cái | 1 |
| Gioăng cao su | cái | 2 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,11 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,81 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,022 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.72209 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.72209 | Đường kính côn, cút (mm) 600 | mã đang xem |
| BB.72201 | Đường kính côn, cút (mm) 100 | -77,1% |
| BB.72202 | Đường kính côn, cút (mm) 150 | -71,6% |
| BB.72203 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | -63,4% |
| BB.72204 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | -53,6% |
| BB.72205 | Đường kính côn, cút (mm) 300 | -43,9% |
| BB.72206 | Đường kính côn, cút (mm) 350 | -33,5% |
| BB.72207 | Đường kính côn, cút (mm) 400 | -25,9% |
| BB.72208 | Đường kính côn, cút (mm) 500 | -12,1% |
| BB.72211 | Đường kính côn, cút (mm) 700 | +14,2% |
| BB.72212 | Đường kính côn, cút (mm) 800 | +28,4% |
| BB.72213 | Đường kính côn, cút (mm) 900 | +43,8% |
| BB.72214 | Đường kính côn, cút (mm) 1000 | +59,1% |
| BB.72215 | Đường kính cút (mm) 1100 | +66,2% |
| BB.72216 | Đường kính cút (mm) 1200 | +81,1% |
| BB.72217 | Đường kính cút (mm) 1400 | +111,1% |
| BB.72218 | Đường kính cút (mm) 1500 | +126,4% |
| BB.72219 | Đường kính cút (mm) 1600 | +131,3% |
| BB.72220 | Đường kính cút (mm) 1800 | +159,7% |
| BB.72221 | Đường kính cút (mm) 2000 | +188,6% |
| BB.72222 | Đường kính cút (mm) 2200 | +217,5% |
| BB.72223 | Đường kính cút (mm) 2400 | +245,9% |
| BB.72224 | Đường kính cút (mm) 2500 | +260,1% |
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.
Tiếp theo
Tiếp theo