Định mức BB.72101 — Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm — Đường kính côn, cút (mm) 50
Định mức BB.72101 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm (Đường kính côn, cút (mm) 50): 1 cái côn, cút gang, 0,16 kg dây đay, 0,02 kg bi tum.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72101 cần: 100 cái côn, cút gang; 16 kg dây đay; 2 kg bi tum; 5 kg xăng.
Thuộc nhóm công tác BB.72100 — Lắp Đặt Côn Cút Gang Nối Bằng Phương Pháp Xảm.
Bảng hao phí định mức BB.72101
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút gang | cái | 1 |
| Dây đay | kg | 0,16 |
| Bi tum | kg | 0,02 |
| Xăng | kg | 0,05 |
| Ximăng PCB30 | kg | 0,30 |
| Amiăng | kg | 0,09 |
| Củi | kg | 0,08 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,24 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.721
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.72101 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.72101 | Đường kính côn, cút (mm) 50 | mã đang xem |
| BB.72102 | Đường kính côn, cút (mm) 75 | +29,2% |
| BB.72103 | Đường kính côn, cút (mm) 100 | +66,7% |
| BB.72104 | Đường kính côn, cút (mm) 150 | +108,3% |
| BB.72105 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | +166,7% |
| BB.72106 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | +237,5% |
| BB.72107 | Đường kính côn, cút (mm) 300 | +307,5% |
| BB.72108 | Đường kính côn, cút (mm) 350 | +382,5% |
| BB.72109 | Đường kính côn, cút (mm) 400 | +436,7% |
| BB.72110 | Đường kính côn, cút (mm) 500 | +537,5% |
| BB.72111 | Đường kính côn, cút (mm) 600 | +625,8% |
| BB.72112 | Đường kính côn, cút (mm) 700 | +730,0% |
| BB.72113 | Đường kính côn, cút (mm) 800 | +830,0% |
| BB.72114 | Đường kính côn, cút (mm) 900 | +943,8% |
| BB.72115 | Đường kính côn, cút (mm) 1000 | +1.056,3% |
| BB.72116 | Đường kính côn, cút (mm) 1100 | +1.106,3% |
| BB.72117 | Đường kính côn, cút (mm) 1200 | +1.216,7% |
| BB.72118 | Đường kính côn, cút (mm) 1400 | +1.433,3% |
| BB.72119 | Đường kính côn, cút (mm) 1500 | +1.541,7% |
| BB.72120 | Đường kính côn, cút (mm) 1600 | +1.579,2% |
| BB.72121 | Đường kính côn, cút (mm) 1800 | +1.783,3% |
| BB.72122 | Đường kính côn, cút (mm) 2000 | +1.995,8% |
| BB.72123 | Đường kính côn, cút (mm) 2200 | +2.204,2% |
| BB.72124 | Đường kính côn, cút (mm) 2400 | +2.408,3% |
| BB.72125 | Đường kính côn, cút (mm) 2500 | +2.512,5% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.72101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.72101
Mã định mức BB.72101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.72101 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.72101 khác gì các mã cùng bảng BB.721?
Thành phần công việc của định mức BB.72101 gồm những gì?
Định mức BB.72101 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.72101 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.721 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn Cút Gang Nối Bằng Phương Pháp Xảm
